tự do

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Lạc Sơn (Hoà Bình)


- I. dt. 1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, hành động theo ý muốn của mình trên cơ sở nhận thức quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội: Tự do là cái tất yếu của nhận thức. 2. Quyền được sống và hoạt động xã hội theo ý nguyện của mình, không bị cấm đoán, ràng buộc xâm phạm: đấu tranh cho tự do của dân tộc người tù được trả tự do. II. tt. Có quyền được sống và hoạt động xã hội theo ý nguyện của mình, không bị ngăn cấm, xâm phạm; có tự do: một dân tộc độc lập, tự do thị trường tự do.

- (xã) tên gọi các xã thuộc h. Quảng Hoà (Cao Bằng), h. Lạc Sơn (Hoà Bình).


1. Phạm trù triết học chỉ khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn con người, trên cơ sở nhận thức được quy luật phát triển của tự nhiên và xã hội (xt. Tự do và tất yếu; Tự do ý chí).

2. Trạng thái một dân tộc, một xã hội và các thành viên không bị cấm đoán, hạn chế vô lí trong các hoạt động xã hội - chính trị như dưới các chế độ thực dân, chuyên chế, độc tài: đấu tranh cho độc lập tự do của dân tộc, các quyền tự do dân chủ.


hId. 1. Khả năng biểu hiện ý chí, làm theo ý muốn của mình. Tự do là cái tất yếu của nhận thức.
2. Không bị cấm đoán, hạn chế, gò ép trong các hành động và việc làm của mình. Tranh đấu vì độc lập tự do của dân tộc. Tự do ngôn luận. Sống gò bó, mất hết tự do.
IIt.1. Có các quyền tự do về xã hội, chính trị. Một dân tộc độc lập tự do.
2. Không bị ngoại xâm chiếm đóng. Mở rộng vùng tự do.
3. Không bị cấm đoán, hạn chế. Triển lãm cho vào xem tự do. Thị trường tự do. Thí sinh tự do.


tự do

tự do
  • adj
    • free, liberal
    • noun
      • liberty, freedom

     free electron
  • âm điện tử tự do: free electron
  • điện tử tự do: free electron
  • electron gần như tự do: nearly free electron
  • electron tự do: free electron
  • laze điện tử tự do: Free Electron Laser (FEL)
  • laze điện tử tự do: Free Electron Laser (FLE)
  •  idle
     loose
  • bích tự do: loose flange
  • khớp tự do: loose coupling
  • trục tự do: loose shaft
  • tuần hoàn tự do: loose circulation
  •  off-duty
     unconstrained
     vacant
  • trống, rỗng, tự do: vacant

  • Hiệp hội mậu dịch tự do châu Âu
     European Free Trade Association (EFTA)
    Hiệp hội thương mại tự do Bắc Mỹ
     North American Free TRade Agreement (NAFT)
    axit tự do
     free acid
    báo chí tự do
     free press
    bản kê tự do
     freely supported slab
    bản lề tự do
     fart joint hinge
    bậc tự do
     degree (of freedom)
    bậc tự do
     degree of freedom
    bậc tự do
     degrees of freedom
    bể lắng tự do
     deposited liberation tank
    biến dạng được tự do
     freely deformable
    biến phân tự do
     free variation
    biến tự do
     free variable
    biến tự do
     unrestricted variable
    bóng tự do
     free balloon
    bộ lọc tự do
     free-bar filter
    bộ lưu trữ tự do
     free storage
    bộ nhớ trường tự do
     free-field memory
    bộ nhớ tự do
     free storage
    bột tự do
     free
    búa rơi tự do
     drop hammer
    búa thủy lực rơi tự do
     hydraulic free fall hammer
    buồng trường tự do
     dead room
    buồng trường tự do
     free-field room
    cánh hẫng tự do
     free cantilever arm
    cánh mạng tự do
     cantiliver wing
    cánh mang tự do Swept
     cantilever wing
    cảng tự do
     free port

     open
  • cảng tự do: open port
  • đơn ủy thác đặt hàng tự do: open indent
  • giấy phép nhập tự do: open general license
  • hàng hóa tự do: open cargo
  • nghiệp vụ thị trường tự do động: dynamic open market operations
  • nghiệp vụ thị trường tự do thụ động: defensive open market operations
  • nguồn tài nguyên tự do: open access resource
  • suất giá chuyên chở tự do: open rate
  • suất vận phí tự do: open rate
  • thị trường tự do: open markets
  • thị trường tự do: open market
  • thị trường tự do và bỏ ngỏ: free and open market
  • vận phí tự do (chưa định): open freight
  • vụ nghiệp vụ thị trường tự do: Open Market Desk

  • Hiệp định tự do Mậu dịch Bắc Mỹ
     North American Free Trade Agreement
    bậc tự do
     degrees of freedom
    bố trí mặt bằng tự do
     open-plan
    bộ làm nguội đối lưu tự do
     free convection coil
    buôn bán tự do
     free trade
    các cấp độ tự do (số các giá trị để có thể chọn lựa tự do)
     degrees of freedom
    các mức độ của bậc tự do
     degrees of freedom
    các nghề tự do
     professional classes
    các nghề tự do
     professional classes (the...)
    cạnh tranh không hoàn toàn tự do
     imperfect competition
    cảng không tự do
     non-open port
    cảng thương mại tự do
     commercial free ports
    cảng tự do
     entrepot port
    cảng tự do
     free port
    chế độ bản vị tự do
     free standard
    chế độ cấp phép tự do
     liberal licensing
    chế độ tỷ giá thả nổi tự do
     freely floating exchange rate
    chế độ tỷ giá thả nổi tự do
     freely floating exchange rate system
    chế độ xí nghiệp tự do
     entrepreneurial system
    chính sách mậu dịch tự do
     laisser-faire policy
    chính sách thị trường tự do
     open-market policy
    chính sách tự do mậu dịch
     free trade policy
    chính sách tự do phóng nhiệm
     laisser-faire policy
    chính sách xí nghiệp tự do
     laisser-faire policy